Ống nhựa PPR

19,910₫

Tình trạng: Có sẳn

  • Thông tin sản phẩm -

    Hạt nhựa cao cấp.

    Dây chuyền sản suất của Đức.

    DIN 8077 - 2:2008, DIN 8078 - 2:2008

    Chịu nhiệt cao 90 độ C làm việc chất lỏng động

    Độ bền lên đến 50 năm.

    Giá ống PPR Ø 20 x 2.3mm : 19.910đ

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Nguyên liệu

Hợp chất cao phân tử Random Polypropylen được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới là Borouge thuộc Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

2. Thiết bị

Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa PP-R đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld - Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức

  • Cấp áp lực: 10bar, 16bar, 20bar, 25bar
  • Dải đường kính ống: 20mm - 200mm

3. Tiêu chuẩn 

DIN 8077 - 2:2008, DIN 8078 - 2:2008

  • Màu sắc: Màu xanh sọc đỏ, màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng
  • Quy cách sản phẩm: 4m, 5m, 6m... hoặc theo yêu cầu khách hàng.

4. Đặc tính vượt trội

  • Chịu nhiệt cao: Nhiệt độ làm việc đối với chất lỏng tĩnh lên tới 70 độ C, nhiệt độ làm việc chất lỏng động lên đến 90 độ C
  • Bảo toàn nhiệt: Độ dẫn nhiệt thấp, chỉ bằng 1/1500 so với ống đồng và bằng 1/250 so với ống thép.
  • Không độc: Không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn
  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiếu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn lượn. Chịu va đập và không bị vỡ
  • Chống ăn mòn: Ống PP-R không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối - nguyên nhân gây ăn mòn kim loại
  • Chi phí lắp đặt thấp: Ống PP-R có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ lắp đặt giúp giảm chi phí.
  • Độ bền sử dụng: Ống PP-R có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Thân thiện môi trường 

5. Ứng dụng

  • Hệ thống dẫn nước lạnh hoặc nước nóng
  • Hệ thống sưởi ấm cho sàn nhà, tường nhà
  • Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
  • Hệ thống dẫn hơi và gas trong công nghiệp
  • Hệ thống vận chuyển dung dịch ở nhiệt độ cao và thấp trong ngành thực phẩm. 

6. Bảng giá ống PPR Stroman:

STTSản phẩmĐơn giá (đồng/mét)
Áp lực (bar)Quy CáchChưa thuếThanh toán
1PN 10Ø 20 x 2.3mm                          18,10019,910
2Ø 25 x 2.8mm                          27,50030,250
3Ø 32 x 2.9mm                          43,60047,960
4Ø 40 x 3.7mm                          67,00073,700
5Ø 50 x 4.6mm                          97,000106,700
6Ø 63 x 5.8mm                        154,091169,500
7Ø 75 x 6.8mm                        214,818236,300
8Ø 90 x 8.2mm                        312,000343,200
9Ø 110 x 10.0mm                        499,273549,200
10Ø 125 x 11.4mm                        618,636680,500
11Ø 140 x 12.7mm                        763,182839,500
12Ø 160 x 14.6mm                     1,039,0911,143,000
13PN 20Ø 20 x 3.4mm                          26,36429,000
14Ø 25 x 4.2mm                          46,09150,700
15Ø 32 x 5.4mm                          67,72774,500
16Ø 40 x 6.7mm                        105,182115,700
17Ø 50 x 8.3mm                        163,364179,700
18Ø 63 x 10.5mm                        257,727283,500
19Ø 75 x 12.5mm                        359,091395,000
20Ø 90 x 15.0mm                        532,636585,900
21Ø 110 x 18.3mm                        754,545830,000
22Ø 125 x 20.8mm                     1,011,3641,112,500
23Ø 140 x 23.3mm                     1,282,2731,410,500
24Ø 160 x 26.6mm                     1,703,5451,873,900

Sản phầm liên quan

Scroll

Sản phẩm này đã hết hàng!

x

Thêm vào giỏ hàng thành công

x

Chức này cần phải cài thêm App Wishlist

x